Từ vựng
底流 (ていりゅう, teiryuu) nghĩa là gì?
底流 (ていりゅう, teiryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là dòng chảy ngầm, mạch ngầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていりゅう |
|---|
| Romaji | teiryuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
底流ていりゅう
teiryuu
dòng chảy ngầm, mạch ngầm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ dòng chảy ngầm, mạch ngầmundercurrent