Từ vựng
序で (ついで, tsuide) nghĩa là gì?
序で (ついで, tsuide) trong tiếng Nhật nghĩa là dịp tiện thể, cơ hội nhân tiện; (cổ) trình tự, thứ tự trước sau; người kế vị, người nối tiếp.
| Cách đọc | ついで |
|---|---|
| Romaji | tsuide |
| Từ loại | danh từ |
序でついで
tsuide
dịp tiện thể, cơ hội nhân tiện; (cổ) trình tự, thứ tự trước sau; người kế vị, người nối tiếp
- 1danh từ dịp tiện thể, cơ hội nhân tiệnopportunity; occasion; chance
- 2danh từ (cổ) trình tự, thứ tự trước sauorder; sequence
- 3danh từ (cổ) người kế vị, người nối tiếpsuccessor
Còn viết: 序