Từ vựng
幾何 (きか, kika) nghĩa là gì?
幾何 (きか, kika) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) môn hình học.
| Cách đọc | きか |
|---|---|
| Romaji | kika |
| Từ loại | danh từ |
幾何きか
kika
(viết tắt) môn hình học
- 1danh từ (viết tắt) môn hình họcgeometry
Từ vựng
幾何 (きか, kika) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) môn hình học.
| Cách đọc | きか |
|---|---|
| Romaji | kika |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) môn hình học