Từ vựng
幻滅 (げんめつ, genmetsu) nghĩa là gì?
幻滅 (げんめつ, genmetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự vỡ mộng, sự tỉnh mộng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんめつ |
|---|
| Romaji | genmetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
幻滅げんめつ
genmetsu
sự vỡ mộng, sự tỉnh mộng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự vỡ mộng, sự tỉnh mộngdisillusionment; disillusion; disenchantment