Từ vựng
年 (ねん, nen) nghĩa là gì?
年 (ねん, nen) trong tiếng Nhật nghĩa là năm; (lượng từ) năm thứ mấy của niên hiệu hoặc năm học thứ mấy; (viết tắt) kỳ hạn hợp đồng của người học việc, thường là mười năm.
| Cách đọc | ねん |
|---|---|
| Romaji | nen |
| Từ loại | danh từ |
年ねん
nen
năm; (lượng từ) năm thứ mấy của niên hiệu hoặc năm học thứ mấy; (viết tắt) kỳ hạn hợp đồng của người học việc, thường là mười năm
- 1danh từ nămyear
- 2lượng từ (lượng từ) năm thứ mấy của niên hiệu hoặc năm học thứ mấycounter for years (e.g. of an era), grades (e.g. school)
- 3danh từ (viết tắt) kỳ hạn hợp đồng của người học việc, thường là mười nămperiod of an apprentice's contract (usu. ten years)