Từ vựng
年表 (ねんぴょう, nenpyou) nghĩa là gì?
年表 (ねんぴょう, nenpyou) trong tiếng Nhật nghĩa là bảng niên biểu.
| Cách đọc | ねんぴょう |
|---|---|
| Romaji | nenpyou |
| Từ loại | danh từ |
年表ねんぴょう
nenpyou
bảng niên biểu
- 1danh từ bảng niên biểuchronological table
Từ vựng
年表 (ねんぴょう, nenpyou) trong tiếng Nhật nghĩa là bảng niên biểu.
| Cách đọc | ねんぴょう |
|---|---|
| Romaji | nenpyou |
| Từ loại | danh từ |
bảng niên biểu