Từ vựng
年来 (ねんらい, nenrai) nghĩa là gì?
年来 (ねんらい, nenrai) trong tiếng Nhật nghĩa là tồn tại từ nhiều năm, ấp ủ từ lâu; trong suốt nhiều năm qua.
| Cách đọc | ねんらい |
|---|---|
| Romaji | nenrai |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
年来ねんらい
nenrai
tồn tại từ nhiều năm, ấp ủ từ lâu; trong suốt nhiều năm qua
- 1tính từ の · danh từ tồn tại từ nhiều năm, ấp ủ từ lâuof long standing; long-pending; long-cherished
- 2trạng từ trong suốt nhiều năm quafor years (past); over a period of years; for a long time