Từ vựng

年来 (ねんらい, nenrai) nghĩa là gì?

年来 (ねんらい, nenrai) trong tiếng Nhật nghĩa là tồn tại từ nhiều năm, ấp ủ từ lâu; trong suốt nhiều năm qua.

Thông tin tra cứu
Cách đọcねんらい
Romajinenrai
Từ loạitính từ の, danh từ
ねんらい
nenrai

tồn tại từ nhiều năm, ấp ủ từ lâu; trong suốt nhiều năm qua

  1. 1tính từ の · danh từ tồn tại từ nhiều năm, ấp ủ từ lâuof long standing; long-pending; long-cherished
  2. 2trạng từ trong suốt nhiều năm quafor years (past); over a period of years; for a long time

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.