Từ vựng
干拓 (かんたく, kantaku) nghĩa là gì?
干拓 (かんたく, kantaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc quai đê lấn biển, sự cải tạo đất ngập nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんたく |
|---|
| Romaji | kantaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
干拓かんたく
kantaku
việc quai đê lấn biển, sự cải tạo đất ngập nước
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc quai đê lấn biển, sự cải tạo đất ngập nướcland reclamation (from sea)