Từ vựng
常駐 (じょうちゅう, jouchuu) nghĩa là gì?
常駐 (じょうちゅう, jouchuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thường trú, đóng chốt cố định; (máy tính) thường trú trong bộ nhớ.
| Cách đọc | じょうちゅう |
|---|---|
| Romaji | jouchuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
常駐じょうちゅう
jouchuu
sự thường trú, đóng chốt cố định; (máy tính) thường trú trong bộ nhớ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thường trú, đóng chốt cố địnhpermanent stationing; staying permanently
- 2tính từ の (máy tính) thường trú trong bộ nhớresident (program, file, etc.)