Từ vựng
常設 (じょうせつ, jousetsu) nghĩa là gì?
常設 (じょうせつ, jousetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là thường trực, cố định.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうせつ |
|---|
| Romaji | jousetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
常設じょうせつ
jousetsu
thường trực, cố định
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thường trực, cố địnhstanding (committee); permanent (exhibit)