Từ vựng
常習 (じょうしゅう, joushuu) nghĩa là gì?
常習 (じょうしゅう, joushuu) trong tiếng Nhật nghĩa là thói quen, thông lệ, tật quen làm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうしゅう |
|---|
| Romaji | joushuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
常習じょうしゅう
joushuu
thói quen, thông lệ, tật quen làm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thói quen, thông lệ, tật quen làmcustom; common practice; habit