Từ vựng
帰依 (きえ, kie) nghĩa là gì?
帰依 (きえ, kie) trong tiếng Nhật nghĩa là sự quy y, việc cải theo đạo, lòng sùng đạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きえ |
|---|
| Romaji | kie |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
帰依きえ
kie
sự quy y, việc cải theo đạo, lòng sùng đạo
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự quy y, việc cải theo đạo, lòng sùng đạobecoming a devout believer; (religious) conversion