Từ vựng
帯 (たい, tai) nghĩa là gì?
帯 (たい, tai) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) dải, vành đai, đới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たい |
|---|
| Romaji | tai |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
帯たい
tai
(hậu tố) dải, vành đai, đới
- 1hậu tố (hậu tố) dải, vành đai, đớiband (e.g. conduction, valence); belt (e.g. Van-Allen, asteroid, etc.)