Từ vựng
席上 (せきじょう, sekijou) nghĩa là gì?
席上 (せきじょう, sekijou) trong tiếng Nhật nghĩa là ngay tại buổi họp, tại diễn đàn hội nghị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せきじょう |
|---|
| Romaji | sekijou |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
席上せきじょう
sekijou
ngay tại buổi họp, tại diễn đàn hội nghị
- 1danh từ · trạng từ ngay tại buổi họp, tại diễn đàn hội nghịat the meeting; on the occasion