Từ vựng
差し当たり (さしあたり, sashiatari) nghĩa là gì?
差し当たり (さしあたり, sashiatari) trong tiếng Nhật nghĩa là trước mắt, tạm thời trong lúc này; (cổ) sự trở ngại, điều bất tiện.
| Cách đọc | さしあたり |
|---|---|
| Romaji | sashiatari |
| Từ loại | trạng từ |
差し当たりさしあたり
sashiatari
trước mắt, tạm thời trong lúc này; (cổ) sự trở ngại, điều bất tiện
- 1trạng từ trước mắt, tạm thời trong lúc nàyfor the time being; at present
- 2danh từ (cổ) sự trở ngại, điều bất tiệnhindrance
Còn viết: 差当り、さし当たり、差しあたり