Từ vựng
左記 (さき, saki) nghĩa là gì?
左記 (さき, saki) trong tiếng Nhật nghĩa là phần ghi bên trái, nội dung nêu dưới đây.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さき |
|---|
| Romaji | saki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
左記さき
saki
phần ghi bên trái, nội dung nêu dưới đây
- 1danh từ phần ghi bên trái, nội dung nêu dưới đâyundermentioned (statement); the following; at left