Từ vựng
左翼 (さよく, sayoku) nghĩa là gì?
左翼 (さよく, sayoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (chính trị) cánh tả, phe tả; cánh trái của chim hoặc máy bay; cánh trái, sườn trái; (bóng chày) sân ngoài bên trái, cầu thủ sân ngoài bên trái.
| Cách đọc | さよく |
|---|---|
| Romaji | sayoku |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
左翼さよく
sayoku
(chính trị) cánh tả, phe tả; cánh trái của chim hoặc máy bay; cánh trái, sườn trái; (bóng chày) sân ngoài bên trái, cầu thủ sân ngoài bên trái
- 1danh từ · tính từ の (chính trị) cánh tả, phe tảleft wing
- 2danh từ cánh trái của chim hoặc máy bayleft wing (of a bird or aircraft)
- 3danh từ cánh trái, sườn tráileft wing (of an army, building, etc.); left flank
- 4danh từ (bóng chày) sân ngoài bên trái, cầu thủ sân ngoài bên tráileft field; left fielder
- 5danh từ (thể thao) vị trí cánh trái, cầu thủ chạy cánh tráileft wing (in soccer, rugby, etc.)