Từ vựng
左派 (さは, saha) nghĩa là gì?
左派 (さは, saha) trong tiếng Nhật nghĩa là (chính trị) cánh tả, phe tả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さは |
|---|
| Romaji | saha |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
左派さは
saha
(chính trị) cánh tả, phe tả
- 1danh từ · tính từ の (chính trị) cánh tả, phe tảleft wing