Từ vựng
左前 (ひだりまえ, hidarimae) nghĩa là gì?
左前 (ひだりまえ, hidarimae) trong tiếng Nhật nghĩa là cách mặc kimono vạt phải đè lên vạt trái vốn chỉ dùng cho người đã khuất; cảnh làm ăn sa sút, tình trạng tài chính túng quẫn; phía trước bên trái, phía trước và bên trái.
| Cách đọc | ひだりまえ |
|---|---|
| Romaji | hidarimae |
| Từ loại | danh từ |
左前ひだりまえ
hidarimae
cách mặc kimono vạt phải đè lên vạt trái vốn chỉ dùng cho người đã khuất; cảnh làm ăn sa sút, tình trạng tài chính túng quẫn; phía trước bên trái, phía trước và bên trái
- 1danh từ cách mặc kimono vạt phải đè lên vạt trái vốn chỉ dùng cho người đã khuấtwearing a kimono with the right side over the left (normally used only for the dead)
- 2danh từ cảnh làm ăn sa sút, tình trạng tài chính túng quẫndownturn; recession; economic adversity
- 3danh từ phía trước bên trái, phía trước và bên tráifront left; front and left; before and left