Từ vựng
工費 (こうひ, kouhi) nghĩa là gì?
工費 (こうひ, kouhi) trong tiếng Nhật nghĩa là chi phí thi công xây dựng.
| Cách đọc | こうひ |
|---|---|
| Romaji | kouhi |
| Từ loại | danh từ |
工費こうひ
kouhi
chi phí thi công xây dựng
- 1danh từ chi phí thi công xây dựngconstruction cost
Từ vựng
工費 (こうひ, kouhi) trong tiếng Nhật nghĩa là chi phí thi công xây dựng.
| Cách đọc | こうひ |
|---|---|
| Romaji | kouhi |
| Từ loại | danh từ |
chi phí thi công xây dựng