Từ vựng
崩れ (くずれ, kuzure) nghĩa là gì?
崩れ (くずれ, kuzure) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sụp đổ, sự tan rã; (hậu tố) kẻ hết thời, hạng nửa mùa không tới nơi tới chốn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くずれ |
|---|
| Romaji | kuzure |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
崩れくずれ
kuzure
sự sụp đổ, sự tan rã; (hậu tố) kẻ hết thời, hạng nửa mùa không tới nơi tới chốn
- 1danh từ sự sụp đổ, sự tan rãcrumbling; collapse; ruin
- 2hậu tố (hậu tố) kẻ hết thời, hạng nửa mùa không tới nơi tới chốnhas-been; wannabe