Từ vựng
崇高 (すうこう, suukou) nghĩa là gì?
崇高 (すうこう, suukou) trong tiếng Nhật nghĩa là cao cả, tôn nghiêm, thanh cao; phạm trù cái cao cả trong mỹ học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すうこう |
|---|
| Romaji | suukou |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
崇高すうこう
suukou
cao cả, tôn nghiêm, thanh cao; phạm trù cái cao cả trong mỹ học
- 1tính từ -na · danh từ cao cả, tôn nghiêm, thanh caolofty; sublime; noble
- 2danh từ phạm trù cái cao cả trong mỹ họcthe sublime (aesthetics)