Từ vựng
岳 (たけ, take) nghĩa là gì?
岳 (たけ, take) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) núi cao, ngọn núi; đỉnh núi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たけ |
|---|
| Romaji | take |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
岳たけ
take
(hậu tố) núi cao, ngọn núi; đỉnh núi
- 1danh từ · hậu tố (hậu tố) núi cao, ngọn núi(high) mountain; Mount; Mt.
- 2danh từ đỉnh núimountain peak
Còn viết: 嶽