Từ vựng
岐路 (きろ, kiro) nghĩa là gì?
岐路 (きろ, kiro) trong tiếng Nhật nghĩa là ngã rẽ, ngã ba đường.
| Cách đọc | きろ |
|---|---|
| Romaji | kiro |
| Từ loại | danh từ |
岐路きろ
kiro
ngã rẽ, ngã ba đường
- 1danh từ ngã rẽ, ngã ba đườngforked road; crossroads
Từ vựng
岐路 (きろ, kiro) trong tiếng Nhật nghĩa là ngã rẽ, ngã ba đường.
| Cách đọc | きろ |
|---|---|
| Romaji | kiro |
| Từ loại | danh từ |
ngã rẽ, ngã ba đường