Từ vựng
履行 (りこう, rikou) nghĩa là gì?
履行 (りこう, rikou) trong tiếng Nhật nghĩa là thực hiện, thi hành nghĩa vụ hoặc cam kết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りこう |
|---|
| Romaji | rikou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
履行りこう
rikou
thực hiện, thi hành nghĩa vụ hoặc cam kết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thực hiện, thi hành nghĩa vụ hoặc cam kếtperformance (of a duty); fulfillment (of a promise); fulfilment