Từ vựng
屈指 (くっし, kusshi) nghĩa là gì?
屈指 (くっし, kusshi) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng đầu, bậc nhất, đếm trên đầu ngón tay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くっし |
|---|
| Romaji | kusshi |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
屈指くっし
kusshi
hàng đầu, bậc nhất, đếm trên đầu ngón tay
- 1tính từ の · danh từ hàng đầu, bậc nhất, đếm trên đầu ngón tayleading; foremost; preeminent