Từ vựng
尾行 (びこう, bikou) nghĩa là gì?
尾行 (びこう, bikou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bám đuôi, việc theo dõi ngầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びこう |
|---|
| Romaji | bikou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
尾行びこう
bikou
sự bám đuôi, việc theo dõi ngầm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bám đuôi, việc theo dõi ngầmshadow; tail; following