Từ vựng
尼 (あま, ama) nghĩa là gì?
尼 (あま, ama) trong tiếng Nhật nghĩa là ni cô, sư nữ Phật giáo; nữ tu Công giáo, sơ; (miệt thị, lỗi thời) mụ đàn bà, con khốn; (lóng) thành phố Amagasaki thuộc tỉnh Hyogo; (tiếng lóng mạng) trang thương mại điện tử Amazon.
| Cách đọc | あま |
|---|---|
| Romaji | ama |
| Từ loại | danh từ |
尼あま
ama
ni cô, sư nữ Phật giáo; nữ tu Công giáo, sơ; (miệt thị, lỗi thời) mụ đàn bà, con khốn; (lóng) thành phố Amagasaki thuộc tỉnh Hyogo; (tiếng lóng mạng) trang thương mại điện tử Amazon
- 1danh từ ni cô, sư nữ Phật giáoBuddhist nun
- 2danh từ nữ tu Công giáo, sơCatholic nun; sister
- 3danh từ (miệt thị, lỗi thời) mụ đàn bà, con khốnbitch
- 4danh từ (lóng) thành phố Amagasaki thuộc tỉnh HyogoAmagasaki (city in Hyogo Prefecture)
- 5danh từ (tiếng lóng mạng) trang thương mại điện tử AmazonAmazon (online retailer)
Còn viết: 阿魔