Từ vựng
尺 (しゃく, shaku) nghĩa là gì?
尺 (しゃく, shaku) trong tiếng Nhật nghĩa là thước Nhật shaku xấp xỉ 30,3 cm; thước đo, thang đo, quy chuẩn đo lường; chiều dài, độ dài, thời lượng.
| Cách đọc | しゃく |
|---|---|
| Romaji | shaku |
| Từ loại | danh từ |
尺しゃく
shaku
thước Nhật shaku xấp xỉ 30,3 cm; thước đo, thang đo, quy chuẩn đo lường; chiều dài, độ dài, thời lượng
- 1danh từ thước Nhật shaku xấp xỉ 30,3 cmshaku (unit of distance approximately equal to 30.3 cm)
- 2danh từ thước đo, thang đo, quy chuẩn đo lườngrule; measure; scale
- 3danh từ chiều dài, độ dài, thời lượnglength