Từ vựng
尺度 (しゃくど, shakudo) nghĩa là gì?
尺度 (しゃくど, shakudo) trong tiếng Nhật nghĩa là thước đo, tiêu chuẩn đánh giá; chiều dài, kích thước; thước đo, tỉ lệ đo.
| Cách đọc | しゃくど |
|---|---|
| Romaji | shakudo |
| Từ loại | danh từ |
尺度しゃくど
shakudo
thước đo, tiêu chuẩn đánh giá; chiều dài, kích thước; thước đo, tỉ lệ đo
- 1danh từ thước đo, tiêu chuẩn đánh giágauge; standard; measure
- 2danh từ chiều dài, kích thướclength; size
- 3danh từ thước đo, tỉ lệ đo(measuring) rule; scale