Từ vựng
尚 (なお, nao) nghĩa là gì?
尚 (なお, nao) trong tiếng Nhật nghĩa là vẫn còn, vẫn như cũ; hơn nữa, càng thêm; ngoài ra, thêm vào đó, lưu ý thêm là; (trang trọng) chẳng khác nào, giống hệt như.
| Cách đọc | なお |
|---|---|
| Romaji | nao |
| Từ loại | trạng từ |
尚なお
nao
vẫn còn, vẫn như cũ; hơn nữa, càng thêm; ngoài ra, thêm vào đó, lưu ý thêm là; (trang trọng) chẳng khác nào, giống hệt như
- 1trạng từ vẫn còn, vẫn như cũstill; yet
- 2trạng từ hơn nữa, càng thêmmore; still more; greater
- 3liên từ ngoài ra, thêm vào đó, lưu ý thêm làfurthermore; in addition; moreover
- 4trạng từ (trang trọng) chẳng khác nào, giống hệt nhưas if; just like; as though
Còn viết: 猶、尚お、猶お