Từ vựng
少 (しょう, shou) nghĩa là gì?
少 (しょう, shou) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) nhỏ, ít, một chút.
| Cách đọc | しょう |
|---|---|
| Romaji | shou |
| Từ loại | tiền tố |
少しょう
shou
(tiền tố) nhỏ, ít, một chút
- 1tiền tố (tiền tố) nhỏ, ít, một chútsmall; little; few
Từ vựng
少 (しょう, shou) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) nhỏ, ít, một chút.
| Cách đọc | しょう |
|---|---|
| Romaji | shou |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) nhỏ, ít, một chút