Từ vựng
尋問 (じんもん, jinmon) nghĩa là gì?
尋問 (じんもん, jinmon) trong tiếng Nhật nghĩa là thẩm vấn, xét hỏi, tra hỏi nhân chứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じんもん |
|---|
| Romaji | jinmon |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
尋問じんもん
jinmon
thẩm vấn, xét hỏi, tra hỏi nhân chứng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thẩm vấn, xét hỏi, tra hỏi nhân chứngquestioning; interrogation; examination (of a witness)
Còn viết: 訊問