Từ vựng
射る (いる, iru) nghĩa là gì?
射る (いる, iru) trong tiếng Nhật nghĩa là bắn tên.
| Cách đọc | いる |
|---|---|
| Romaji | iru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
射るいる
iru
bắn tên
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ bắn tênto shoot (arrow, bolt, dart)
Từ vựng
射る (いる, iru) trong tiếng Nhật nghĩa là bắn tên.
| Cách đọc | いる |
|---|---|
| Romaji | iru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
bắn tên