Từ vựng
封じる (ふうじる, fuujiru) nghĩa là gì?
封じる (ふうじる, fuujiru) trong tiếng Nhật nghĩa là niêm phong, dán kín; ngăn chặn, phong tỏa, cấm đoán.
| Cách đọc | ふうじる |
|---|---|
| Romaji | fuujiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
封じるふうじる
fuujiru
niêm phong, dán kín; ngăn chặn, phong tỏa, cấm đoán
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ niêm phong, dán kínto seal (e.g. a letter)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ ngăn chặn, phong tỏa, cấm đoánto prevent (e.g. movement); to forbid; to block (e.g. speech)