Từ vựng
寮生 (りょうせい, ryousei) nghĩa là gì?
寮生 (りょうせい, ryousei) trong tiếng Nhật nghĩa là học sinh nội trú, sinh viên ở ký túc xá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうせい |
|---|
| Romaji | ryousei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
寮生りょうせい
ryousei
học sinh nội trú, sinh viên ở ký túc xá
- 1danh từ học sinh nội trú, sinh viên ở ký túc xáboarder; boarding student