Từ vựng

寝返る (ねがえる, negaeru) nghĩa là gì?

寝返る (ねがえる, negaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là phản bội, bỏ phe mình sang theo phe đối phương; trở mình, lật người khi đang nằm ngủ.

Thông tin tra cứu
Cách đọcねがえる
Romajinegaeru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
ねがえる
negaeru

phản bội, bỏ phe mình sang theo phe đối phương; trở mình, lật người khi đang nằm ngủ

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ phản bội, bỏ phe mình sang theo phe đối phươngto change sides; to double-cross; to betray
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ trở mình, lật người khi đang nằm ngủto roll over (in bed); to turn over

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.