Từ vựng
寝返り (ねがえり, negaeri) nghĩa là gì?
寝返り (ねがえり, negaeri) trong tiếng Nhật nghĩa là việc trở mình trên giường, sự lăn qua lăn lại khi ngủ; sự phản bội, sự trở mặt.
| Cách đọc | ねがえり |
|---|---|
| Romaji | negaeri |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
寝返りねがえり
negaeri
việc trở mình trên giường, sự lăn qua lăn lại khi ngủ; sự phản bội, sự trở mặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc trở mình trên giường, sự lăn qua lăn lại khi ngủturning over in bed; rolling over; tossing and turning
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự phản bội, sự trở mặtbetrayal; double-crossing