Từ vựng

寝かす (ねかす, nekasu) nghĩa là gì?

寝かす (ねかす, nekasu) trong tiếng Nhật nghĩa là cho đi ngủ, dỗ ngủ; đặt nằm xuống, để nằm ngang; để không, bỏ không dùng đến; ủ lên men, để cho ngấu.

Thông tin tra cứu
Cách đọcねかす
Romajinekasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
ねかす
nekasu

cho đi ngủ, dỗ ngủ; đặt nằm xuống, để nằm ngang; để không, bỏ không dùng đến; ủ lên men, để cho ngấu

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ cho đi ngủ, dỗ ngủto put to bed; to let sleep
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ đặt nằm xuống, để nằm ngangto lay (something) down; to put on its side
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ để không, bỏ không dùng đến, để tồn khoto let (money, goods, etc.) lie idle; to set aside unused; to let (stock) lie unsold
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ ủ lên men, để cho ngấu, ủ bột cho nở, ủ rượuto (let) ferment; to (let) age; to let (dough) rise

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.