Từ vựng
密猟 (みつりょう, mitsuryou) nghĩa là gì?
密猟 (みつりょう, mitsuryou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc săn trộm, sự săn bắt trái phép.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みつりょう |
|---|
| Romaji | mitsuryou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
密猟みつりょう
mitsuryou
việc săn trộm, sự săn bắt trái phép
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc săn trộm, sự săn bắt trái phéppoaching