Từ vựng
寄港 (きこう, kikou) nghĩa là gì?
寄港 (きこう, kikou) trong tiếng Nhật nghĩa là ghé cảng, cập cảng dọc đường; hạ cánh quá cảnh tại sân bay.
| Cách đọc | きこう |
|---|---|
| Romaji | kikou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
寄港きこう
kikou
ghé cảng, cập cảng dọc đường; hạ cánh quá cảnh tại sân bay
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ ghé cảng, cập cảng dọc đườngcalling at a port
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ hạ cánh quá cảnh tại sân baymaking an intermediate stop at an airport
Còn viết: 寄航