Từ vựng

宿る (やどる, yadoru) nghĩa là gì?

宿る (やどる, yadoru) trong tiếng Nhật nghĩa là trú ngụ bên trong, hiện diện bên trong; trọ lại qua đêm, đậu lại nghỉ chân; tượng hình trong bụng mẹ, mang thai; thuộc về một chòm sao trong thiên văn cổ.

Thông tin tra cứu
Cách đọcやどる
Romajiyadoru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
やどる
yadoru

trú ngụ bên trong, hiện diện bên trong; trọ lại qua đêm, đậu lại nghỉ chân; tượng hình trong bụng mẹ, mang thai; thuộc về một chòm sao trong thiên văn cổ

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ trú ngụ bên trong, hiện diện bên trong, kết đọng lạito dwell (in); to exist (within); to form
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ trọ lại qua đêm, đậu lại nghỉ chânto stay (at); to stop (at); to lodge (in)
  3. 3động từ nhóm 1 · tự động từ tượng hình trong bụng mẹ, mang thaito be in the womb (of an unborn child)
  4. 4động từ nhóm 1 · tự động từ thuộc về một chòm sao trong thiên văn cổto be part of a constellation

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.