Từ vựng
宿す (やどす, yadosu) nghĩa là gì?
宿す (やどす, yadosu) trong tiếng Nhật nghĩa là chứa đựng, ấp ủ tình cảm; mang thai, cưu mang sinh linh trong bụng; (cổ) cho trọ lại qua đêm.
| Cách đọc | やどす |
|---|---|
| Romaji | yadosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
宿すやどす
yadosu
chứa đựng, ấp ủ tình cảm; mang thai, cưu mang sinh linh trong bụng; (cổ) cho trọ lại qua đêm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chứa đựng, ấp ủ tình cảm, đọng lại giọt sương trên láto house; to contain; to harbour (a feeling)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ mang thai, cưu mang sinh linh trong bụngto carry (a baby); to be pregnant
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (cổ) cho trọ lại qua đêmto give lodging to; to accommodate