Từ vựng
容量 (ようりょう, youryou) nghĩa là gì?
容量 (ようりょう, youryou) trong tiếng Nhật nghĩa là dung tích, sức chứa, dung lượng; (viết tắt, vật lý học) điện dung của tụ điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようりょう |
|---|
| Romaji | youryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
容量ようりょう
youryou
dung tích, sức chứa, dung lượng; (viết tắt, vật lý học) điện dung của tụ điện
- 1danh từ dung tích, sức chứa, dung lượngcapacity; volume
- 2danh từ (viết tắt, vật lý học) điện dung của tụ điệncapacitance