Từ vựng
容赦 (ようしゃ, yousha) nghĩa là gì?
容赦 (ようしゃ, yousha) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tha thứ, sự lượng thứ; sự nương tay, sự khoan hồng.
| Cách đọc | ようしゃ |
|---|---|
| Romaji | yousha |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
容赦ようしゃ
yousha
sự tha thứ, sự lượng thứ; sự nương tay, sự khoan hồng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tha thứ, sự lượng thứ, việc bỏ qua lỗi lầmpardon; forgiveness; tolerance
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự nương tay, sự khoan hồng, thái độ nhẹ tayleniency; mercy; going easy (on someone)