Từ vựng
容認 (ようにん, younin) nghĩa là gì?
容認 (ようにん, younin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chấp nhận, sự đồng tình cho phép, dung thứ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようにん |
|---|
| Romaji | younin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
容認ようにん
younin
sự chấp nhận, sự đồng tình cho phép, dung thứ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chấp nhận, sự đồng tình cho phép, dung thứapproval; acceptance; toleration