Từ vựng
家政婦 (かせいふ, kaseifu) nghĩa là gì?
家政婦 (かせいふ, kaseifu) trong tiếng Nhật nghĩa là người giúp việc gia đình, nữ quản gia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かせいふ |
|---|
| Romaji | kaseifu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
家政婦かせいふ
kaseifu
người giúp việc gia đình, nữ quản gia
- 1danh từ người giúp việc gia đình, nữ quản giahousekeeper; maid