Từ vựng
宴席 (えんせき, enseki) nghĩa là gì?
宴席 (えんせき, enseki) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn tiệc, buổi yến tiệc.
| Cách đọc | えんせき |
|---|---|
| Romaji | enseki |
| Từ loại | danh từ |
宴席えんせき
enseki
bàn tiệc, buổi yến tiệc
- 1danh từ bàn tiệc, buổi yến tiệcbanquet; dinner party
Từ vựng
宴席 (えんせき, enseki) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn tiệc, buổi yến tiệc.
| Cách đọc | えんせき |
|---|---|
| Romaji | enseki |
| Từ loại | danh từ |
bàn tiệc, buổi yến tiệc