Từ vựng
宮廷 (きゅうてい, kyuutei) nghĩa là gì?
宮廷 (きゅうてい, kyuutei) trong tiếng Nhật nghĩa là triều đình, cung đình hoàng gia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうてい |
|---|
| Romaji | kyuutei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
宮廷きゅうてい
kyuutei
triều đình, cung đình hoàng gia
- 1danh từ · tính từ の triều đình, cung đình hoàng giaimperial court; royal court