Từ vựng
宥める (なだめる, nadameru) nghĩa là gì?
宥める (なだめる, nadameru) trong tiếng Nhật nghĩa là xoa dịu, dỗ dành, làm nguôi ngoai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なだめる |
|---|
| Romaji | nadameru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
宥めるなだめる
nadameru
xoa dịu, dỗ dành, làm nguôi ngoai
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ xoa dịu, dỗ dành, làm nguôi ngoaito soothe; to calm; to pacify